số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
14 − 4 = ______
13 − 11 = ______
14 − 9 = ______
10 − 2 = ______
(−187) ÷ 11 = ______
12 − 11 = ______
(−320) ÷ 16 = ______
−15 + 7 = ______
(−280) ÷ 20 = ______
(−34) ÷ 2 = ______
(−72) ÷ 12 = ______
−5 + −4 = ______
10 + 10 = ______
(−15) × 19 = ______
(−160) ÷ 10 = ______
(−13) × 18 = ______
(−20) × 13 = ______
10 − 10 = ______
17 − 10 = ______
19 − 12 = ______