số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 20 − 5 = ______
  2. 4 + −16 = ______
  3. (−20) × 12 = ______
  4. (−160) ÷ 8 = ______
  5. 2 + 17 = ______
  6. 9 − 6 = ______
  7. (−10) × 10 = ______
  8. 13 − 4 = ______
  9. (−12) × 4 = ______
  10. 15 − 9 = ______
  11. 15 − 14 = ______
  12. 15 − 8 = ______
  13. 20 + −4 = ______
  14. −2 + 9 = ______
  15. 14 + −19 = ______
  16. (−6) × 9 = ______
  17. 10 − 8 = ______
  18. 13 − 6 = ______
  19. (−10) × 8 = ______
  20. −3 + −14 = ______