số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−11) × 5 = ______
  2. (−77) ÷ 11 = ______
  3. (−72) ÷ 6 = ______
  4. 19 − 7 = ______
  5. 11 − 4 = ______
  6. (−19) × 5 = ______
  7. (−119) ÷ 7 = ______
  8. 13 + 12 = ______
  9. (−45) ÷ 5 = ______
  10. (−4) × 11 = ______
  11. 13 − 5 = ______
  12. 13 − 2 = ______
  13. (−16) × 2 = ______
  14. 12 − 10 = ______
  15. 6 − 4 = ______
  16. 11 − 5 = ______
  17. (−2) × 13 = ______
  18. 6 + 2 = ______
  19. (−102) ÷ 6 = ______
  20. (−4) ÷ 2 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học