số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−56) ÷ 7 = ______
15 − 7 = ______
(−45) ÷ 5 = ______
(−5) × 6 = ______
(−20) × 4 = ______
(−10) × 18 = ______
−15 + −19 = ______
2 + −7 = ______
15 − 11 = ______
(−24) ÷ 2 = ______
13 − 2 = ______
−9 + 16 = ______
(−80) ÷ 4 = ______
(−143) ÷ 13 = ______
10 − 2 = ______
4 − 3 = ______
(−32) ÷ 8 = ______
16 − 2 = ______
7 + −16 = ______
(−72) ÷ 4 = ______