số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−270) ÷ 15 = ______
  2. (−96) ÷ 12 = ______
  3. 6 − 3 = ______
  4. (−10) × 8 = ______
  5. −5 + −10 = ______
  6. −11 + 4 = ______
  7. (−117) ÷ 9 = ______
  8. 8 − 3 = ______
  9. 14 + 16 = ______
  10. 3 + 8 = ______
  11. 5 + −15 = ______
  12. (−3) × 18 = ______
  13. 11 − 2 = ______
  14. 3 + 11 = ______
  15. (−7) × 16 = ______
  16. 10 + 18 = ______
  17. (−16) × 19 = ______
  18. 15 − 10 = ______
  19. −3 + −16 = ______
  20. 18 − 15 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học