số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. −20 + 16 = ______
  2. (−90) ÷ 6 = ______
  3. (−228) ÷ 19 = ______
  4. 6 − 5 = ______
  5. 18 − 18 = ______
  6. −9 + −20 = ______
  7. −12 + 4 = ______
  8. (−10) × 17 = ______
  9. (−72) ÷ 6 = ______
  10. 13 + 3 = ______
  11. (−288) ÷ 18 = ______
  12. (−14) × 17 = ______
  13. 4 − 3 = ______
  14. (−6) × 13 = ______
  15. (−154) ÷ 11 = ______
  16. 16 − 6 = ______
  17. 16 − 10 = ______
  18. (−4) ÷ 2 = ______
  19. −10 + −16 = ______
  20. (−45) ÷ 15 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học