số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−288) ÷ 16 = ______
(−5) × 11 = ______
(−7) × 8 = ______
(−6) × 3 = ______
(−228) ÷ 12 = ______
12 + 12 = ______
14 − 13 = ______
−14 + 10 = ______
13 + −9 = ______
(−13) × 7 = ______
(−13) × 3 = ______
(−112) ÷ 16 = ______
(−21) ÷ 7 = ______
20 − 15 = ______
(−4) × 4 = ______
(−11) × 13 = ______
14 − 11 = ______
(−15) × 13 = ______
10 − 4 = ______
(−72) ÷ 12 = ______