số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−143) ÷ 13 = ______
  2. (−6) ÷ 3 = ______
  3. 9 + 15 = ______
  4. 14 − 2 = ______
  5. (−11) × 20 = ______
  6. (−208) ÷ 13 = ______
  7. 5 − 5 = ______
  8. 16 + −5 = ______
  9. −15 + −13 = ______
  10. 18 + 3 = ______
  11. (−30) ÷ 6 = ______
  12. −6 + −7 = ______
  13. (−40) ÷ 8 = ______
  14. (−36) ÷ 12 = ______
  15. 17 − 5 = ______
  16. (−3) × 11 = ______
  17. (−110) ÷ 11 = ______
  18. 8 − 5 = ______
  19. (−4) × 13 = ______
  20. (−2) × 19 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học