số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−11) × 12 = ______
  2. (−10) × 20 = ______
  3. 11 − 6 = ______
  4. (−22) ÷ 2 = ______
  5. −13 + 14 = ______
  6. 8 − 3 = ______
  7. (−99) ÷ 9 = ______
  8. (−19) × 6 = ______
  9. (−20) × 19 = ______
  10. 14 − 5 = ______
  11. (−8) × 16 = ______
  12. (−156) ÷ 13 = ______
  13. (−18) ÷ 2 = ______
  14. (−81) ÷ 9 = ______
  15. −19 + 13 = ______
  16. (−285) ÷ 19 = ______
  17. (−24) ÷ 4 = ______
  18. (−180) ÷ 20 = ______
  19. (−63) ÷ 9 = ______
  20. −10 + 3 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học