số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−9) × 2 = ______
  2. (−187) ÷ 11 = ______
  3. 15 − 2 = ______
  4. −9 + −10 = ______
  5. 18 − 5 = ______
  6. 20 − 12 = ______
  7. (−68) ÷ 17 = ______
  8. 14 − 2 = ______
  9. (−17) × 20 = ______
  10. −5 + −11 = ______
  11. 17 + 11 = ______
  12. 17 − 5 = ______
  13. 14 − 10 = ______
  14. 19 + 6 = ______
  15. 8 − 8 = ______
  16. 15 − 12 = ______
  17. (−84) ÷ 14 = ______
  18. 18 − 9 = ______
  19. 13 + 10 = ______
  20. (−16) ÷ 8 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học