số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 16 − 4 = ______
  2. (−128) ÷ 8 = ______
  3. (−209) ÷ 11 = ______
  4. 13 − 10 = ______
  5. (−15) × 9 = ______
  6. −14 + 19 = ______
  7. (−128) ÷ 16 = ______
  8. (−20) ÷ 4 = ______
  9. (−240) ÷ 16 = ______
  10. (−13) × 6 = ______
  11. 18 − 12 = ______
  12. (−126) ÷ 14 = ______
  13. (−12) × 8 = ______
  14. 16 − 6 = ______
  15. (−11) × 14 = ______
  16. −8 + −7 = ______
  17. (−10) × 14 = ______
  18. (−8) × 13 = ______
  19. (−280) ÷ 20 = ______
  20. (−104) ÷ 8 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học