số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
−11 + −9 = ______
8 − 8 = ______
−12 + −4 = ______
8 − 3 = ______
(−90) ÷ 18 = ______
(−80) ÷ 10 = ______
(−45) ÷ 3 = ______
(−14) × 5 = ______
(−8) × 6 = ______
8 − 6 = ______
(−11) × 9 = ______
16 − 16 = ______
7 − 3 = ______
14 − 3 = ______
−13 + 13 = ______
(−285) ÷ 15 = ______
−19 + 5 = ______
(−15) × 14 = ______
(−9) × 13 = ______
3 + 3 = ______