số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
2 + 13 = ______
(−6) × 8 = ______
−4 + −6 = ______
−15 + 15 = ______
14 − 11 = ______
(−17) × 18 = ______
(−270) ÷ 18 = ______
(−140) ÷ 14 = ______
−19 + 3 = ______
(−190) ÷ 10 = ______
6 + −19 = ______
−13 + −8 = ______
(−96) ÷ 16 = ______
(−8) × 6 = ______
16 − 3 = ______
(−99) ÷ 11 = ______
−2 + −15 = ______
(−90) ÷ 15 = ______
20 − 9 = ______
10 + −11 = ______