số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−169) ÷ 13 = ______
8 − 5 = ______
(−140) ÷ 20 = ______
13 − 5 = ______
16 − 16 = ______
16 − 11 = ______
(−160) ÷ 8 = ______
(−133) ÷ 19 = ______
(−266) ÷ 19 = ______
19 − 4 = ______
(−28) ÷ 14 = ______
19 − 5 = ______
12 − 9 = ______
(−144) ÷ 16 = ______
9 − 3 = ______
(−6) × 8 = ______
(−108) ÷ 18 = ______
(−34) ÷ 17 = ______
(−120) ÷ 10 = ______
(−19) × 10 = ______