số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−68) ÷ 4 = ______
  2. 18 − 7 = ______
  3. (−170) ÷ 10 = ______
  4. 10 − 6 = ______
  5. (−154) ÷ 14 = ______
  6. (−20) × 3 = ______
  7. 5 − 3 = ______
  8. (−220) ÷ 11 = ______
  9. −18 + 19 = ______
  10. (−12) ÷ 3 = ______
  11. −18 + 14 = ______
  12. 4 + −10 = ______
  13. 15 − 13 = ______
  14. (−15) × 6 = ______
  15. (−10) × 5 = ______
  16. (−11) × 11 = ______
  17. 20 − 10 = ______
  18. (−160) ÷ 16 = ______
  19. (−13) × 13 = ______
  20. 18 + 2 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học