số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 18 + −19 = ______
  2. 14 − 11 = ______
  3. (−26) ÷ 2 = ______
  4. (−176) ÷ 11 = ______
  5. 12 − 8 = ______
  6. 9 − 6 = ______
  7. (−16) × 18 = ______
  8. 15 − 4 = ______
  9. −4 + 2 = ______
  10. 2 + 18 = ______
  11. (−40) ÷ 4 = ______
  12. (−17) × 17 = ______
  13. 18 − 14 = ______
  14. 10 + 8 = ______
  15. 16 + 14 = ______
  16. −14 + −5 = ______
  17. 8 + −4 = ______
  18. (−64) ÷ 4 = ______
  19. (−4) × 18 = ______
  20. −4 + 4 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học