số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−36) ÷ 3 = ______
−14 + −8 = ______
(−15) × 2 = ______
−10 + 20 = ______
6 + −10 = ______
13 + −20 = ______
18 − 13 = ______
(−80) ÷ 10 = ______
(−6) × 17 = ______
(−56) ÷ 7 = ______
(−162) ÷ 9 = ______
(−24) ÷ 12 = ______
15 + 12 = ______
(−7) × 16 = ______
17 + 18 = ______
(−14) × 5 = ______
10 − 5 = ______
(−108) ÷ 12 = ______
18 − 12 = ______
(−84) ÷ 14 = ______