số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−3) × 20 = ______
  2. (−90) ÷ 6 = ______
  3. 5 + −17 = ______
  4. 19 − 5 = ______
  5. 19 − 8 = ______
  6. (−240) ÷ 20 = ______
  7. 7 + −12 = ______
  8. 7 + −17 = ______
  9. (−324) ÷ 18 = ______
  10. (−6) ÷ 3 = ______
  11. (−140) ÷ 7 = ______
  12. (−52) ÷ 4 = ______
  13. 4 + 17 = ______
  14. (−126) ÷ 14 = ______
  15. 16 − 12 = ______
  16. 17 − 14 = ______
  17. 12 − 4 = ______
  18. (−50) ÷ 5 = ______
  19. 10 + 14 = ______
  20. 18 − 18 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học