số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
4 + 3 = ______
(−10) × 8 = ______
(−140) ÷ 10 = ______
13 − 8 = ______
(−20) × 17 = ______
(−65) ÷ 5 = ______
18 − 13 = ______
(−72) ÷ 18 = ______
17 − 9 = ______
18 + 19 = ______
−10 + −8 = ______
(−10) × 4 = ______
2 + 8 = ______
(−84) ÷ 14 = ______
(−5) × 2 = ______
(−99) ÷ 11 = ______
(−288) ÷ 18 = ______
(−7) × 2 = ______
(−12) × 3 = ______
10 − 8 = ______