số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 14 − 14 = ______
  2. 5 − 3 = ______
  3. (−76) ÷ 19 = ______
  4. 12 + −13 = ______
  5. (−17) × 20 = ______
  6. (−17) × 18 = ______
  7. (−45) ÷ 9 = ______
  8. 6 − 3 = ______
  9. (−4) × 2 = ______
  10. (−120) ÷ 10 = ______
  11. 19 − 3 = ______
  12. −15 + 5 = ______
  13. 3 − 2 = ______
  14. 9 − 8 = ______
  15. (−7) × 8 = ______
  16. (−19) × 20 = ______
  17. (−8) ÷ 4 = ______
  18. 15 − 3 = ______
  19. (−22) ÷ 11 = ______
  20. (−9) × 18 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học