số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−54) ÷ 6 = ______
  2. (−2) × 2 = ______
  3. (−8) × 6 = ______
  4. 10 − 8 = ______
  5. 4 − 3 = ______
  6. 6 − 3 = ______
  7. 2 + −8 = ______
  8. 20 − 17 = ______
  9. (−91) ÷ 7 = ______
  10. (−20) × 18 = ______
  11. 9 − 8 = ______
  12. −5 + −14 = ______
  13. (−20) × 15 = ______
  14. (−2) × 16 = ______
  15. 20 + 4 = ______
  16. (−26) ÷ 2 = ______
  17. (−13) × 12 = ______
  18. (−14) × 5 = ______
  19. (−17) × 4 = ______
  20. 18 − 13 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học