số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
12 + −18 = ______
(−3) × 18 = ______
20 + 4 = ______
(−252) ÷ 14 = ______
2 + 2 = ______
(−19) × 11 = ______
(−11) × 18 = ______
(−36) ÷ 9 = ______
(−9) × 14 = ______
−3 + 18 = ______
−19 + 7 = ______
(−65) ÷ 13 = ______
−14 + 9 = ______
3 − 2 = ______
(−12) × 7 = ______
(−28) ÷ 7 = ______
(−14) ÷ 2 = ______
9 − 6 = ______
−19 + 20 = ______
(−40) ÷ 2 = ______