số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−192) ÷ 16 = ______
−12 + −16 = ______
(−12) ÷ 4 = ______
(−360) ÷ 20 = ______
20 − 15 = ______
(−80) ÷ 4 = ______
14 − 9 = ______
(−12) × 4 = ______
(−50) ÷ 5 = ______
−12 + 13 = ______
(−28) ÷ 2 = ______
(−17) × 18 = ______
12 − 8 = ______
(−9) × 13 = ______
(−45) ÷ 15 = ______
−9 + −19 = ______
−13 + −19 = ______
12 − 5 = ______
(−247) ÷ 13 = ______
−14 + −14 = ______