số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−104) ÷ 8 = ______
(−4) × 14 = ______
−13 + −8 = ______
(−18) × 2 = ______
(−3) × 4 = ______
−7 + 15 = ______
(−11) × 4 = ______
17 − 10 = ______
(−198) ÷ 18 = ______
12 + −8 = ______
(−180) ÷ 18 = ______
(−6) × 7 = ______
(−2) × 15 = ______
20 − 10 = ______
(−20) × 6 = ______
12 + −20 = ______
9 + 13 = ______
−17 + 20 = ______
(−117) ÷ 9 = ______
20 − 4 = ______