số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
12 − 8 = ______
16 − 10 = ______
−17 + 9 = ______
(−54) ÷ 18 = ______
(−56) ÷ 14 = ______
(−45) ÷ 15 = ______
(−40) ÷ 8 = ______
(−18) ÷ 9 = ______
(−63) ÷ 9 = ______
15 − 12 = ______
(−224) ÷ 16 = ______
18 + 2 = ______
5 + 15 = ______
(−80) ÷ 8 = ______
−18 + −20 = ______
(−8) × 14 = ______
(−6) × 14 = ______
(−7) × 8 = ______
10 − 9 = ______
(−90) ÷ 9 = ______