số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−198) ÷ 11 = ______
  2. 3 + 13 = ______
  3. 6 + −16 = ______
  4. 11 + −12 = ______
  5. (−10) × 10 = ______
  6. (−95) ÷ 5 = ______
  7. −15 + −7 = ______
  8. (−160) ÷ 16 = ______
  9. (−102) ÷ 17 = ______
  10. (−14) × 20 = ______
  11. (−153) ÷ 17 = ______
  12. 13 − 10 = ______
  13. (−6) × 2 = ______
  14. 20 − 16 = ______
  15. 7 + 7 = ______
  16. (−15) × 18 = ______
  17. (−16) × 11 = ______
  18. (−11) × 3 = ______
  19. 17 − 15 = ______
  20. (−11) × 9 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học