số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 5 − 5 = ______
  2. (−3) × 16 = ______
  3. (−98) ÷ 14 = ______
  4. (−26) ÷ 2 = ______
  5. −12 + −9 = ______
  6. (−13) × 18 = ______
  7. (−17) × 16 = ______
  8. (−5) × 14 = ______
  9. (−126) ÷ 14 = ______
  10. (−16) × 14 = ______
  11. −18 + 6 = ______
  12. 17 − 10 = ______
  13. 10 + 19 = ______
  14. 3 + 16 = ______
  15. 17 − 4 = ______
  16. −12 + −3 = ______
  17. 9 − 5 = ______
  18. (−36) ÷ 18 = ______
  19. (−55) ÷ 11 = ______
  20. (−30) ÷ 15 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học