số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
−14 + −5 = ______
(−52) ÷ 13 = ______
(−18) × 4 = ______
(−6) × 9 = ______
18 − 6 = ______
(−24) ÷ 2 = ______
14 − 5 = ______
(−4) × 11 = ______
(−99) ÷ 9 = ______
14 − 10 = ______
19 − 11 = ______
(−10) × 5 = ______
12 − 9 = ______
11 − 4 = ______
−19 + −16 = ______
19 + −16 = ______
(−105) ÷ 7 = ______
18 − 12 = ______
4 + 10 = ______
(−342) ÷ 18 = ______