số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−44) ÷ 4 = ______
19 + 19 = ______
(−72) ÷ 8 = ______
19 − 8 = ______
13 + 7 = ______
(−8) × 14 = ______
−12 + −16 = ______
(−16) × 6 = ______
19 − 18 = ______
12 + 10 = ______
(−56) ÷ 7 = ______
4 + 5 = ______
(−11) × 13 = ______
(−10) × 15 = ______
10 + 12 = ______
(−15) × 3 = ______
3 + −4 = ______
(−20) × 10 = ______
3 − 2 = ______
(−360) ÷ 18 = ______