số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−6) × 2 = ______
  2. (−270) ÷ 18 = ______
  3. (−176) ÷ 11 = ______
  4. (−2) × 9 = ______
  5. 12 + 18 = ______
  6. (−252) ÷ 14 = ______
  7. 19 − 8 = ______
  8. (−10) ÷ 5 = ______
  9. 13 + −4 = ______
  10. 8 − 4 = ______
  11. 19 − 10 = ______
  12. (−90) ÷ 10 = ______
  13. (−17) × 4 = ______
  14. (−3) × 16 = ______
  15. 17 + 10 = ______
  16. (−16) × 11 = ______
  17. (−36) ÷ 4 = ______
  18. −4 + 9 = ______
  19. 7 − 4 = ______
  20. 7 + −10 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học