số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−133) ÷ 7 = ______
(−4) × 14 = ______
14 + −6 = ______
6 − 5 = ______
3 + −9 = ______
(−32) ÷ 16 = ______
(−19) × 13 = ______
9 + 13 = ______
(−20) × 12 = ______
18 + 11 = ______
20 − 2 = ______
(−70) ÷ 10 = ______
17 + −11 = ______
9 − 6 = ______
15 − 2 = ______
16 − 9 = ______
(−45) ÷ 15 = ______
(−7) × 16 = ______
18 − 4 = ______
(−19) × 6 = ______