số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
14 + 15 = ______
14 − 6 = ______
8 + 4 = ______
(−24) ÷ 2 = ______
14 − 8 = ______
18 − 11 = ______
(−10) ÷ 5 = ______
(−13) × 6 = ______
−15 + −7 = ______
(−15) × 5 = ______
13 + −16 = ______
(−55) ÷ 5 = ______
3 + −14 = ______
20 − 14 = ______
(−133) ÷ 19 = ______
(−36) ÷ 12 = ______
(−3) × 8 = ______
(−304) ÷ 16 = ______
(−4) × 15 = ______
−3 + 3 = ______