số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−4) × 15 = ______
5 − 3 = ______
18 − 16 = ______
16 + 8 = ______
−9 + −5 = ______
(−120) ÷ 15 = ______
15 + −8 = ______
(−3) × 15 = ______
(−78) ÷ 6 = ______
−11 + 16 = ______
(−234) ÷ 18 = ______
20 − 9 = ______
(−65) ÷ 5 = ______
(−204) ÷ 17 = ______
(−99) ÷ 11 = ______
18 − 6 = ______
19 − 16 = ______
(−3) × 18 = ______
(−21) ÷ 7 = ______
11 + 13 = ______