số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−360) ÷ 20 = ______
  2. −10 + 6 = ______
  3. −19 + 2 = ______
  4. 7 + 15 = ______
  5. 17 − 15 = ______
  6. (−120) ÷ 10 = ______
  7. (−90) ÷ 10 = ______
  8. (−35) ÷ 5 = ______
  9. (−84) ÷ 12 = ______
  10. 11 − 2 = ______
  11. 14 + −10 = ______
  12. 7 − 4 = ______
  13. −9 + 2 = ______
  14. 17 − 8 = ______
  15. 7 − 7 = ______
  16. −14 + 3 = ______
  17. (−7) × 17 = ______
  18. (−8) × 4 = ______
  19. 12 − 12 = ______
  20. (−16) × 13 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học