số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−80) ÷ 10 = ______
19 − 15 = ______
19 − 12 = ______
(−18) × 18 = ______
20 − 10 = ______
−16 + −2 = ______
20 − 12 = ______
13 − 10 = ______
−8 + −20 = ______
−9 + −12 = ______
−10 + 9 = ______
−19 + −2 = ______
8 + −12 = ______
11 − 2 = ______
−17 + −15 = ______
(−12) × 17 = ______
(−5) × 7 = ______
20 + 14 = ______
(−13) × 5 = ______
(−9) × 11 = ______