số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. −20 + −2 = ______
  2. 16 − 2 = ______
  3. (−34) ÷ 2 = ______
  4. (−130) ÷ 10 = ______
  5. (−16) × 11 = ______
  6. (−280) ÷ 20 = ______
  7. 18 − 2 = ______
  8. (−9) ÷ 3 = ______
  9. (−28) ÷ 2 = ______
  10. (−65) ÷ 13 = ______
  11. 19 − 2 = ______
  12. (−3) × 14 = ______
  13. (−50) ÷ 10 = ______
  14. 10 − 6 = ______
  15. 11 − 3 = ______
  16. (−210) ÷ 15 = ______
  17. (−114) ÷ 19 = ______
  18. (−4) × 9 = ______
  19. (−10) × 20 = ______
  20. 12 + 6 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học