số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
12 − 3 = ______
(−12) × 15 = ______
(−16) × 7 = ______
(−22) ÷ 11 = ______
(−54) ÷ 3 = ______
16 − 7 = ______
(−11) × 11 = ______
11 + −18 = ______
(−56) ÷ 8 = ______
11 + −6 = ______
(−170) ÷ 17 = ______
19 − 12 = ______
(−10) × 7 = ______
8 − 3 = ______
(−2) × 12 = ______
−4 + 2 = ______
−15 + −13 = ______
10 − 10 = ______
−18 + −3 = ______
(−3) × 13 = ______