số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−126) ÷ 7 = ______
  2. −13 + 18 = ______
  3. 19 − 11 = ______
  4. (−143) ÷ 11 = ______
  5. (−20) × 6 = ______
  6. 11 − 9 = ______
  7. 9 − 5 = ______
  8. 15 − 3 = ______
  9. (−12) × 12 = ______
  10. (−9) × 3 = ______
  11. (−7) × 4 = ______
  12. 11 − 4 = ______
  13. 7 − 5 = ______
  14. 20 − 6 = ______
  15. −18 + 9 = ______
  16. (−20) × 7 = ______
  17. (−9) × 17 = ______
  18. (−5) × 6 = ______
  19. 19 − 16 = ______
  20. 16 − 6 = ______