số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−9) ÷ 3 = ______
2 + −3 = ______
(−340) ÷ 20 = ______
8 − 4 = ______
(−8) × 13 = ______
(−117) ÷ 9 = ______
20 − 7 = ______
−10 + −13 = ______
11 + −15 = ______
17 + 12 = ______
(−7) × 6 = ______
4 − 2 = ______
(−18) × 12 = ______
17 − 15 = ______
(−5) × 4 = ______
(−108) ÷ 6 = ______
(−112) ÷ 8 = ______
(−130) ÷ 13 = ______
(−7) × 12 = ______
(−14) × 4 = ______