số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−380) ÷ 19 = ______
  2. 19 − 15 = ______
  3. −20 + 5 = ______
  4. (−20) × 13 = ______
  5. (−24) ÷ 6 = ______
  6. (−165) ÷ 11 = ______
  7. (−238) ÷ 17 = ______
  8. −14 + 6 = ______
  9. (−48) ÷ 12 = ______
  10. (−20) ÷ 2 = ______
  11. 15 − 2 = ______
  12. (−11) × 11 = ______
  13. 18 − 7 = ______
  14. 16 − 4 = ______
  15. 9 − 6 = ______
  16. (−40) ÷ 2 = ______
  17. 14 − 13 = ______
  18. (−4) × 16 = ______
  19. (−195) ÷ 13 = ______
  20. (−8) × 13 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học