số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 20 − 5 = ______
  2. 18 − 2 = ______
  3. (−289) ÷ 17 = ______
  4. (−80) ÷ 20 = ______
  5. (−14) × 18 = ______
  6. (−8) × 12 = ______
  7. (−2) × 10 = ______
  8. (−4) × 17 = ______
  9. (−19) × 3 = ______
  10. 12 − 9 = ______
  11. −18 + 3 = ______
  12. 20 − 12 = ______
  13. (−260) ÷ 20 = ______
  14. 11 − 10 = ______
  15. 16 − 16 = ______
  16. 19 − 5 = ______
  17. 13 − 6 = ______
  18. −16 + 11 = ______
  19. 17 − 3 = ______
  20. 15 − 5 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học