số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 13 − 11 = ______
  2. 9 + −10 = ______
  3. (−221) ÷ 17 = ______
  4. 15 + 4 = ______
  5. (−72) ÷ 6 = ______
  6. −8 + 11 = ______
  7. −5 + −12 = ______
  8. (−240) ÷ 16 = ______
  9. (−25) ÷ 5 = ______
  10. −17 + 12 = ______
  11. 14 − 9 = ______
  12. (−35) ÷ 7 = ______
  13. (−270) ÷ 15 = ______
  14. 9 − 2 = ______
  15. (−324) ÷ 18 = ______
  16. (−7) × 10 = ______
  17. (−15) × 6 = ______
  18. −8 + 7 = ______
  19. (−16) × 20 = ______
  20. 10 + 7 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học