số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−3) × 16 = ______
  2. (−10) × 19 = ______
  3. (−228) ÷ 12 = ______
  4. 11 − 6 = ______
  5. 20 − 14 = ______
  6. 8 − 4 = ______
  7. (−16) ÷ 2 = ______
  8. (−20) ÷ 10 = ______
  9. 16 + 19 = ______
  10. 16 + 10 = ______
  11. −19 + −5 = ______
  12. 11 + −11 = ______
  13. 10 − 4 = ______
  14. (−2) × 18 = ______
  15. 11 − 4 = ______
  16. 10 + 7 = ______
  17. 17 − 13 = ______
  18. (−68) ÷ 4 = ______
  19. 4 + 15 = ______
  20. (−144) ÷ 9 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học