số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−14) × 10 = ______
15 − 3 = ______
11 + 18 = ______
18 + −14 = ______
(−99) ÷ 9 = ______
(−13) × 4 = ______
(−198) ÷ 11 = ______
16 − 3 = ______
(−14) × 12 = ______
(−20) × 15 = ______
(−14) × 3 = ______
(−8) × 14 = ______
9 − 5 = ______
8 − 6 = ______
20 − 11 = ______
5 − 2 = ______
(−16) × 10 = ______
15 − 15 = ______
4 + 11 = ______
−2 + −10 = ______