số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−64) ÷ 4 = ______
11 − 8 = ______
(−30) ÷ 15 = ______
(−16) × 2 = ______
(−10) × 17 = ______
12 + −4 = ______
18 − 2 = ______
7 + 3 = ______
−3 + −15 = ______
(−19) × 8 = ______
14 − 7 = ______
(−108) ÷ 9 = ______
3 + 4 = ______
(−55) ÷ 11 = ______
(−225) ÷ 15 = ______
(−90) ÷ 15 = ______
15 + −13 = ______
(−15) × 9 = ______
(−20) × 10 = ______
−16 + 14 = ______