số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
9 − 4 = ______
(−65) ÷ 13 = ______
13 − 4 = ______
−10 + 18 = ______
16 + −20 = ______
11 − 2 = ______
(−108) ÷ 18 = ______
(−9) × 10 = ______
(−10) × 20 = ______
(−12) × 6 = ______
−17 + 9 = ______
−12 + 12 = ______
(−200) ÷ 20 = ______
(−360) ÷ 20 = ______
−5 + 10 = ______
(−209) ÷ 19 = ______
(−28) ÷ 14 = ______
(−4) × 10 = ______
10 − 3 = ______
3 − 2 = ______