số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 13 − 5 = ______
  2. (−300) ÷ 20 = ______
  3. 8 − 8 = ______
  4. 19 − 16 = ______
  5. −15 + 19 = ______
  6. 10 − 4 = ______
  7. (−255) ÷ 17 = ______
  8. (−5) × 10 = ______
  9. 17 − 16 = ______
  10. (−9) × 12 = ______
  11. 17 − 10 = ______
  12. (−28) ÷ 4 = ______
  13. 17 − 12 = ______
  14. −2 + −12 = ______
  15. −7 + −2 = ______
  16. (−15) × 4 = ______
  17. (−19) × 14 = ______
  18. 11 + −9 = ______
  19. −13 + 18 = ______
  20. 18 − 14 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học