số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−52) ÷ 4 = ______
  2. (−143) ÷ 11 = ______
  3. −13 + 16 = ______
  4. (−15) × 2 = ______
  5. 16 − 7 = ______
  6. 10 + −11 = ______
  7. (−190) ÷ 19 = ______
  8. 16 − 2 = ______
  9. (−10) × 4 = ______
  10. 17 − 14 = ______
  11. (−7) × 7 = ______
  12. 16 + 16 = ______
  13. (−40) ÷ 10 = ______
  14. −18 + 10 = ______
  15. (−99) ÷ 11 = ______
  16. (−60) ÷ 3 = ______
  17. 18 + 2 = ______
  18. (−12) × 13 = ______
  19. −10 + −4 = ______
  20. 19 − 16 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học