số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 4 − 2 = ______
  2. (−54) ÷ 9 = ______
  3. (−280) ÷ 14 = ______
  4. 13 − 3 = ______
  5. (−13) × 4 = ______
  6. 13 − 6 = ______
  7. −11 + 4 = ______
  8. 10 − 7 = ______
  9. (−38) ÷ 2 = ______
  10. 20 − 8 = ______
  11. (−7) × 18 = ______
  12. 9 + −9 = ______
  13. (−88) ÷ 8 = ______
  14. (−240) ÷ 12 = ______
  15. (−340) ÷ 17 = ______
  16. (−380) ÷ 19 = ______
  17. 20 + 12 = ______
  18. 18 − 15 = ______
  19. 20 − 6 = ______
  20. (−18) × 12 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học