số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 10 − 3 = ______
  2. −2 + 8 = ______
  3. 11 − 9 = ______
  4. (−10) × 18 = ______
  5. (−10) × 2 = ______
  6. (−165) ÷ 15 = ______
  7. 17 − 5 = ______
  8. −7 + 11 = ______
  9. (−240) ÷ 15 = ______
  10. (−11) × 15 = ______
  11. 17 + −14 = ______
  12. 7 − 6 = ______
  13. 19 − 11 = ______
  14. (−5) × 12 = ______
  15. 18 − 2 = ______
  16. (−12) × 2 = ______
  17. 18 − 5 = ______
  18. 15 − 15 = ______
  19. 18 − 16 = ______
  20. 2 + −13 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học